Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Vũ Đức”.

  1. Vũ Đức Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1986 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Thành, Xã Cổ Thành, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Tấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/10/1978 Quê quán: Vũ tây - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3370 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 87 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Xuyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Đa Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Điếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Đoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 13 · Lô 13 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1949 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Vũ đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 126 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 447 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Chuyờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 2B Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Rịt, H4 Gia Lai
  2. Vũ Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Xuyên - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Vũ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/09/1967 E2, 5, 24
  5. Vũ Văn Đực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1970
→ Xem cả 23 người trong các danh sách