Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Vũ Đức”.
- Vũ Đức Nho Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2688 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Noãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Phách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Đức Phê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 392 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Quán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Đức Quý Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/05/1982 Quê quán: Vũ Hồng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3015 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Rật Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Sức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thoa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 247 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 288 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thuỳ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thọ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Đức Trí Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Rịt, H4 Gia Lai
- Vũ Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Xuyên - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Vũ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/09/1967 E2, 5, 24
- Vũ Văn Đực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1970