Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Vũ Đức”.

  1. Vũ Đức Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Kẹo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Luân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Lưu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đức Lợi Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 283 · Khu Phải Xem chi tiết →
  11. Vũ Đức Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Thắng Lợi- Thường Trí- Hà Tây Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 92 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đức Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 130 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đức Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 875 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Mô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Mệnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 210 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đức Ngật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 91 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đức Ngật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đức Ngừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 158 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Rịt, H4 Gia Lai
  2. Vũ Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Xuyên - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Vũ Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Vũ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/09/1967 E2, 5, 24
  5. Vũ Văn Đực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1970
→ Xem cả 23 người trong các danh sách