Tìm thấy 707 hồ sơ cho “Vũ Đức”.
- Vũ Đức Thiệp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thành Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 5/11/1986 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Ngô Trang- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang (91-77)09 mộ 1 1/50000 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Ton Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Ton Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Đức Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 57 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Trách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1988 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Vũ Đức Tu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/7/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Minh Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1969 Mai táng ban đầu: Làng Rịt, H4 Gia Lai
- Vũ Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đặng Xuyên - Phan Chu Trinh - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 26.86.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Bằng - Ý Yên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Vũ Văn Đức Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Trà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 20/09/1967 E2, 5, 24
- Vũ Văn Đực Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 10/1970