Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Vũ Đình Vận”.

  1. Vũ Đình Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 219 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Cường, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Vấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Vận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Văn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu K Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Quỳnh Bảo - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Quỳnh Bảo - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hồng Phong - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/12/1968 Quê quán: Nam Yên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Vang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/03/1970 Quê quán: Đông Kinh - ĐôngKết - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: Trung Đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Vang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Đông Kinh - ĐôngKết - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: Trung Đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Vận Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 13/05/1979