Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Vũ Đình Thi”.

  1. Vũ Đình Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Thía Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Thỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình thịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Thiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 117 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Thiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Vũ Đỉnh Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Khánh Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Đỉnh Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Khánh Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/7/1970 Quê quán: Nguyễn Trãi - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/6/1978 Quê quán: Thái Nguyên - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C7D2 E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lý Đô- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 20/08/1972 (26-23)01 mộ 3 1/50000