Tìm thấy 37 hồ sơ cho “Vũ Đình Thi”.

  1. Vũ Đình Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Thi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Thi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 278 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. vủ đình thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1976 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu e Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 90 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1949 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Thi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Gò sậu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình THiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Thiều Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Thinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Thiêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Thiên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 226 · Hàng 27 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Thiễu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Xã Trực Đạo, Xã Trực Đạo, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Thiện Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Khánh Thượng - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3717 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lý Đô- Tân Việt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 20/08/1972 (26-23)01 mộ 3 1/50000