Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Vũ Đình Thọ”.

  1. Vũ Đình Thọ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Thơ Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C7 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Thoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Thông Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/5/1989 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 61 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1959 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Thoại Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Thoại Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Thoan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 39 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1964 Quê quán: Cáo Điền - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1964 Quê quán: Cáo Điền - Hạ Hoà - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Thoan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/8/1974 Quê quán: Cẩm Thượng - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D57 - E512 - F571 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Vu Thơ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ninh Hồng-Ninh Giang-Hải Dương
  2. Vũ Đình Thọ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Diễn Tường, Diễn Châu, Nghệ Tĩnh Hy sinh: 06/1/1975 Mai táng ban đầu: ,