Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Vũ Đình Thân”.

  1. Vũ Đình Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Thán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 584 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp Hưng, Xã Hợp Hưng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Thán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C2 - D9 - E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Thán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: C2 - D9 - E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Thản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Thản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1971 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H2 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T269 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 127 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Thạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 104 Xem chi tiết →
  18. Vũ đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 75 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Thang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 297 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 52 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Thân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc
  2. Vũ Đình Thân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Tân Uyên, Bình Dương
  3. Vũ Đình Thân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Miền Bắc
  4. Vũ Đình Thân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Miền Bắc