Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Vũ Đình Thái”.
- Vũ Đình Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/9/1975 Quê quán: Yên Lạc, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C17 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thái Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/06/1972 Quê quán: Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C17 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
Còn 12 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Đình Thái Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Đức, Tán Thuật, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 24/04/1970 Mai táng ban đầu: Nam núi Ét 1km
- Vũ Đình Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ninh Đức - Tán Thuật - Kiên Xương - Thái Bình Hy sinh: 24/04/1970
- Vũ Đình Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Hồng - Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình Hy sinh: 6/3/1972 Mai táng ban đầu: Làng Te - Gia Lai
- Vũ Đình Thái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Lạc, Vĩnh Phú
- Vũ Xuân Cảnh. Đô Chính, Định Thái, Bắc Thái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 18/3/1975