Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Vũ Đình Thành”.

  1. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/02/1971 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1981 Quê quán: Tiên Tiến - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1981 Quê quán: Tiên Tiến - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Kết - Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 6/5/1971