Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Vũ Đình Tứ”.

  1. Vũ Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 280 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 61 · Lô 14 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Cầu Giát, Cầu Giát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Tương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Tương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Tuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/8/1980 Quê quán: XuânLai, Gia Lương, Gia Lương Đơn vị: C3 - D1 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Vũ Đinh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1968 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Đinh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đôn Lập - Hà Nam - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 03/12/1972 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21 - 04 - 1969 Quê quán: Hồng Vĩnh - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Tuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1969 Quê quán: Hồng Vĩnh - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Tụng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/07/1970 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đôn Lập - Hà Nam - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Tuất Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Yên Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 69.20.07 Bản đồ UTM 1/50.000