Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Vũ Đình Tầm”.

  1. Vũ Đình Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Tầm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 57 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/04/1975 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú Đơn vị: F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Tầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dẩm Thượng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1971 (10-77)08 đồi Kon Réo Kon Tum 1/50000
  2. Vũ Đình Tầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Thượng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 6/1/1971 (05-18) cao điểm 600