Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Vũ Đình Phương”.

  1. Vũ đình Phương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 816 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 207 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1970 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 03/09/1972 Quê quán: Lạch Trang - 99 - - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Lạch Trang - 99 - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Phượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/6/1972 Quê quán: Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: H6 - Ban TT - PK1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Phương Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 32 tuổi · Thụy Phúc, Thụy Anh, Thái Bình Hy sinh: 6/2/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng khu A