Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Vũ Đình Nhẫn”.

  1. Vũ Đình Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Kênh, Xã Thống Kênh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Vũ đình Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lương Điền, Xã Lương Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 30/12/1946 Quê quán: Yên Thái, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/5/1968 Quê quán: Khương Trung - Tam Kương - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Vĩnh Bảo, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tây Hồ- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/03/1969 (26-900-81-800) Plây Cu