Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Vũ Đình Khôi”.

  1. Vũ Đình Khỡi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 116 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 85 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Nam Phong, Xã Nam Phong, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Khôi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 7/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1975 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1975 Quê quán: Chí Linh, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D18 - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Khôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Nam Giang - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Khôi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 07/12/1984 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D25 E548 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Khôi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/07/1984 Quê quán: Yên Thắng - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D25 E548 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Khôi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Chí Linh Hy sinh: 9/3/1975
  2. Vũ Đình Khôi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Chí Linh, Hải Hưng
  3. Vũ Đình Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phong Lai- Hồng Phong- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 25/04/1969 (04700-70300) mộ 3