Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Vũ Đình Hậu”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Đình Thá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hải Hưng - Hải Hậu - Nam Ninh Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1971 Quê quán: Hưng Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C9 D 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hải Hưng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Hải anh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đức Điên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Hải cát - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Chí Vũ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/8/1978 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C12 D 9 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Tr. sát E2 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/01/1979 Quê quán: Trực Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Tr. sát E2 F4 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Quýnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1/1979 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3047 Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Quýnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C20 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Trúc Thắng - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- .Vũ Đình Tương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Vũ Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.