Tìm thấy 256 hồ sơ cho “Vũ Đình Hậu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Viết hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1983 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Vũ Duy Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Vũ Duy Hậu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 57 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Tương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Tương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/02/1979 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Dinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Dinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Dưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/11/1966 Quê quán: Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Dưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/11/1966 Quê quán: Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Chí Vũ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hải Hậu, Nam Định, Nam Định Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Cuộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/11/1972 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Nhở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1971 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/03/1971 Quê quán: Hưng Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Hải Giang - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: D Bộ D8 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Cuộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Nhở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Hậu Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh An Đức- Ninh Giang- Hải Hưng