Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Vũ Đình Hòa”.
- Vũ Đình Hòa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H127 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hoà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 423 Xem chi tiết →
- Vũ đình Hoàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Quang, Xã Tân Quang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 65 · Khu b Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hoạt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 172 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hoãn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hoằng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 139 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hoàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16 - 07 - 1972 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hoàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Hồng Thái - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.