Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Vũ Đình Hân”.

  1. Vũ Đình Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 53 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Hàn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Hân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 97 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Hân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M27 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Hành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 779 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Cẩm phú, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Hằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/05/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Hằng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/5/1971 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hải Đông- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1967 Buôn Lum Hy Đắc Lắc