Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Vũ Đình Dự”.

  1. Vũ Đình Dự Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Dự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 Xem chi tiết →
  3. Vũ đình Dư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 112 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Dự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Hà, Xã Sơn Hà, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Du Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Duẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Duyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Vũ đình Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Xuyên, Xã Bình Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 100 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Duyên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Dương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Dược Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Thái Giang- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 131 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Đường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Đường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Dự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thôn Nội- Sơn Hà- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 18/10/1972