Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Vũ Đình Dương”.

  1. Vũ Đình Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Dương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Đường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1955 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Đường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 29 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Dưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/11/1966 Quê quán: Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Dưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/11/1966 Quê quán: Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Công Đa- Hung Thành- Thị Xã Hy sinh: 4/1/1973 (34-02)04 03 Bảo đức mộ 2