Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Vũ Đình Băng”.

  1. Vũ Đình Bằng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 994 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Kẻ Sặt, Thị trấn Kẻ Sặt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Băng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1972 Quê quán: Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C2 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Băng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/01/1972 Quê quán: Bình Giang, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C2 D24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khu 6, Khang Bồng - Kẻ Sặt - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1972 Mai táng ban đầu: Điểm cao 902, B Trạm Bắc
  2. Vũ Đình Băng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Hải Dương Hy sinh: 30/1/1972
  3. Vũ Đình Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khu 6- Thanh Bình- Thị trấn Kẻ Sặt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1972 (14-64)06 Tà Xẻng
  4. Vũ Đình Băng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1951 Hy sinh: 30/1/1972