Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Vũ Đình Đinh”.

  1. Vũ Đình Đỉnh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Vũ đình Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Chính, Xã Nam Chính, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 433 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Định Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 18 Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Sơn Dương, Thị Trấn Sơn Dương, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Yên Tự - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Yên Tự - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Khắc Định Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Hy sinh: 09/03/1975 Mai táng ban đầu: (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Hàng 3; Ô 2; Số 29; Khối 0
  2. Vũ Viết Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tam Dị - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 31/01/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Vũ Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Thành - Ngoại thành Nam Định - Nam Định Hy sinh: 24/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 16.56 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vũ Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Mỹ Thành - Ngoại Thành - Nam Định Hy sinh: 24/06/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 38.12.05 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Vũ Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Vĩnh Yên - Thị trấn Na Hang - Hà Tuyên Hy sinh: 3/1/1978
→ Xem cả 9 người trong các danh sách