Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Vũ Đình Độ”.

  1. Vũ đình Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ đình Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 55 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Đô Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Độ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 66 Xem chi tiết →
  5. Vũ đình Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1978 Đơn vị: E429 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Đô Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Truy đông - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Đô Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Truy đông - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C14 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Đoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Đông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/5/1977 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Đồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Đoan Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ27 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Doãn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 11 · Lô 14 Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 924 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Đông Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 20 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Đình Độ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 6/4/78