Tìm thấy 19 hồ sơ cho “VŨ MẠNH HÙNG”.

  1. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 7 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1989 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H23 · Hàng 17 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 400 Xem chi tiết →
  6. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 15 Xem chi tiết →
  8. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Nam Hải, Xã Nam Hải, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  12. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  13. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1969 An táng tại: NTLS Thị trấn Sơn Tịnh, Thị trấn Sơn Tịnh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 50 · Hàng 1 · Lô L · Khu P Xem chi tiết →
  14. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: Hoàng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20 - 08 - 1972 Quê quán: Trực Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phủ Lệ - Phố 19 - Cụm 48 - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Trực Long - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Phủ Lệ - Phố 19 - Cụm 48 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Mạnh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Hoàng Thái - An Hải - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C7 D7 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nam Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Hy sinh: 23/9/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Hạnh Chung - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Vũ Mạnh Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Chi - Tân Sơn - Hà Nội Hy sinh: 15/4/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Long Trung - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  3. Vũ Mạnh Hùng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1950 · Liên Phương, Tiên Lữ, Hải Hưng Hy sinh: 05/12/1971 Mai táng ban đầu: Viện 1, Binh trạm Trung
  4. Vũ Mạnh Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Sồ Nhà 42khu 4 Thị Xã Yên Bái Hy sinh: 19/04/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 7; Ô 2; Số 47; Khối 1
  5. Vũ Mạnh Hùng Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1944 · Khánh Cư, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 06/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)06 Plây Far Siêng
→ Xem cả 13 người trong các danh sách