Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Văn Xa”.
- Phạm Văn Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bình Kiều, Xã Bình Kiều, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 90 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Phạm văn Xây Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Thân Văn Xảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1947 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Xây Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/7/1951 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng N · Lô 103 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 103 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 186 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1956 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1968 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Xạ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 24.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Khê -Cần Đước-Long An
- Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
- Lê Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cổ Bì - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 52.55.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Xá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tứ Minh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 06/07/1969 E2, 5, 27