Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Văn Xa”.

  1. Nguyễn Văn Xành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xâu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 406 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xậy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1950 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Xâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1507 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Xập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Phạm văn Xàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trà Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 43 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Xạ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 300 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Xầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1653 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Xâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1985 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô B Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Xảo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Bì Văn Xá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 24.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Khê -Cần Đước-Long An
  2. Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  4. Lê Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cổ Bì - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 52.55.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Xá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tứ Minh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 06/07/1969 E2, 5, 27
→ Xem cả 31 người trong các danh sách