Tìm thấy 539 hồ sơ cho “Văn Xa”.
- Trần Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1963 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Xã Hiệp Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xảo Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/12/1949 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đồan An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Xậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Tà Băng - Châu Thành - Tây Ninh Đơn vị: D1 K Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tô Văn Xấu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/01/1965 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Xài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/06/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Xài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/06/1969 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hữu Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Xá Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Xây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/07/1980 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C1 D218 E686 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Xàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bưu điện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Xăng (út Mới) Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phan Văn Xà Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D2 E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Xà Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 03/10/1984 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D2 E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Xảo (Hảo) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn Z An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Xá Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Trà giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C4 D2 Tr.Hạ sĩ quan An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xấu (3 Mạnh) Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/3/1969 Quê quán: An Thạnh - Lái Thiêu - Sông Bé Đơn vị: Giao bưu SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vi Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Châu Bình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 7 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Xác Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: Tại mít - Đông Hưng - Lục Ngạn - Bắc Giang Đơn vị: C3 D5 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Châu Bình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 7 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đ Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1966 Quê quán: Thanh Tuyền - Bến Cát - Thủ Dầu Một - Bình Dương Đơn vị: Công trường Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 54 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 24.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Khê -Cần Đước-Long An
- Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
- Lê Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cổ Bì - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 52.55.07 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Xá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tứ Minh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 06/07/1969 E2, 5, 27