Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Văn Xa”.

  1. Nguyễn Văn Xa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/07/1970 Quê quán: Tiên Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xác Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Kim Sơn - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/09/1971 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xây Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Nam hồng - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xã Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/02/1972 Quê quán: Bàu Đồn - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Xàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Xá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 04/10/1964 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Xán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Xán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Bắc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Xa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/07/1962 Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Xá Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Trà giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Xây Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1978 Quê quán: Lộc Hiệp - Lộc Ninh - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Xăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1963 Quê quán: Hiệp Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 24.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Khê -Cần Đước-Long An
  2. Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  4. Lê Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cổ Bì - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 52.55.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Xá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tứ Minh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 06/07/1969 E2, 5, 27
→ Xem cả 31 người trong các danh sách