Tìm thấy 548 hồ sơ cho “Văn Xa”.

  1. Trần Văn Xàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Xá Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 25/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Xá Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 84 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 637 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Xác Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/02/1978 Quê quán: Tại mít-Đông Hưng - Lục Ngạn - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4664 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Xây Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Xanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Xang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Xâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Xa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Sơn Hà, Thị trấn Di Lăng, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Đoàn Văn Xa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Xây Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 150 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Xanh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Xái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1974 Quê quán: Campuchia, Campuchia Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1966 An táng tại: NTLS Xã An Lạc Thôn, Xã An Lạc Thôn, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Xây Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đường Lâm, Xã Đường Lâm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Xái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1962 An táng tại: NTLS Xã Gia Hòa 1, Xã Gia Hòa 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Xã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H3 · Lô Ô1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Xả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H5 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 31 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Nam Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 24.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Long Khê -Cần Đước-Long An
  2. Trần Văn Xá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Ninh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Năng Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Thành - Hữu Lũng Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.73.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Lệ Trung
  4. Lê Văn Xá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cổ Bì - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 29/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 52.55.07 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Xá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tứ Minh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 06/07/1969 E2, 5, 27
→ Xem cả 31 người trong các danh sách