Tìm thấy 820 hồ sơ cho “Văn Viết”.

  1. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 227 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 218 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/9/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 142 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 63 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 142 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  9. Đào Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Việt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 254 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Chu Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Viết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/3/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1962 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →

Còn 235 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Triệu Văn Việt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phù Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  4. Đỗ Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 15/03/1966
  5. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
→ Xem cả 235 người trong các danh sách