Tìm thấy 820 hồ sơ cho “Văn Viết”.
- Nguyễn Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1979 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/972 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ma Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Vĩ Thương - Bắc Giang - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trương Văn Việt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đại Từ, Bắc Thái, Bắc Thái Đơn vị: D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Bùi Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1980 Quê quán: Quảng thạch - Quảng Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Cao Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Văn Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Quang trung - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Giáp Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Bảo Đài - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20 - 12 - 1978 Quê quán: Thanh Tĩnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1967 Quê quán: Hải Quang - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
-
NGUYỄN VĂN VIỆT
Năm sinh: 1956
Ngày hy sinh: 21/4/1975
Quê quán: NGHI LIÊN, NGHI LỘC, NGHỆ TĨNH
Đơn vị: C12-D1-BỘ TƯ LỆNH TT
An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh
B2-216
Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1970 Quê quán: Tây Phú - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1986 Quê quán: Phú Hội - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1985 Quê quán: Mỹ Thạnh - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
- Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Triệu Văn Việt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phù Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Đỗ Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 15/03/1966
- Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966