Tìm thấy 820 hồ sơ cho “Văn Viết”.

  1. Phạm Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Giáp Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nông Văn Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3803 Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Việt Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 12 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Viết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Việt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/5/1953 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 403 Xem chi tiết →

Còn 235 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Triệu Văn Việt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phù Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  4. Đỗ Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 15/03/1966
  5. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
→ Xem cả 235 người trong các danh sách