Tìm thấy 820 hồ sơ cho “Văn Viết”.

  1. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 145 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 142 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/3/1953 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1967 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 20 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 22 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/1/1951 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 60 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/6/1954 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1975 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Viết Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tống Trân, Xã Tống Trân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Việt Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 1 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 238 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đồng Hóa - Kim Bảng - Nam Hà Hy sinh: 22.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp 5- Xã Phước Vân-Cần Đước
  2. Nguyễn Văn Viết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1932 · Hưng Nhân - Xuân Nghĩa - Xuân Thủy - Nam Hà Hy sinh: 27/11/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Triệu Văn Việt Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phù Lỗ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 26/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 25.29.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  4. Đỗ Văn Việt 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Hải Sơn, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 15/03/1966
  5. Nguyễn Văn Viết 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Phú Châu, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 20/10/1966
→ Xem cả 238 người trong các danh sách