Tìm thấy 1.290 hồ sơ cho “Văn Vĩnh”.
- Bùi Văn Vịnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Thạch Thán - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D2 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Nài - Thạch Hoà - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Hội Hoa - Văn Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Nghi Tân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/5/1973 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1987 Quê quán: Mỹ Long - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Văn Vịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/7/1972 Quê quán: Thạch Lưu - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Hoằng Thắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1978 Quê quán: Bình đà - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Như Cố - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỷ Phong - Thuỷ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỷ Phong - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/3/1974 Quê quán: Nam Thinh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Cẩm Nam - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C50 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/7/1982 Quê quán: Tây Hồ - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/12/1971 Quê quán: Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/03/1970 Quê quán: Ngãi Xuyên - Trà Cứu - - Cửu Long Đơn vị: S17 Đoàn22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Phú Xuân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Tân Tiến - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 376 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
- Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Trần Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Xuất Hóa - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đặng Văn Vinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hồng Tiến, Phổ Yên Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09