Tìm thấy 1.288 hồ sơ cho “Văn Vĩnh”.
- Trần Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Võ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 119 Xem chi tiết →
- Vương Văn Vinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 996 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 706 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 24 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 7 bên P Xem chi tiết →
- Cao Văn Vĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Tiến, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vĩnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- La Văn Vinh Năm sinh: 20/1943 Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Lê Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Văn Vĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Lê Văn Vĩnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 376 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
- Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
- Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
- Trần Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Xuất Hóa - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Đặng Văn Vinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hồng Tiến, Phổ Yên Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09