Tìm thấy 1.288 hồ sơ cho “Văn Vĩnh”.

  1. Đoàn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Vình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 35 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  5. Đại Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1983 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  6. Đại Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1983 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1951 An táng tại: La Sơn, Xã La Sơn, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Vinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 331 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1966 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1328 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 15 · Lô 10 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 70 Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Vĩnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  16. DDỗ văn Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Doãn Văn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1991 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 139 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn VInh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 12 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 86 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 376 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  3. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  4. Trần Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Xuất Hóa - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Đặng Văn Vinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hồng Tiến, Phổ Yên Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
→ Xem cả 376 người trong các danh sách