Tìm thấy 1.288 hồ sơ cho “Văn Vĩnh”.

  1. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Kỳ, Xã Hà Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng C · Lô 117 · Khu A10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1974 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu B2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng H · Lô 73 · Khu A6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 270 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 133 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/11/1970 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 376 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Bùi Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 18.4.75 Mai táng ban đầu: Ấp Gò đất cúng-Cần Đước
  2. Trương Văn Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Quỳnh Nghĩa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 4.6.74 Mai táng ban đầu: công sở xã Hội Sơn-Cai Lậy (không lấy được xác)
  3. Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiện Ngôn - Tây Ninh
  4. Trần Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Xuất Hóa - Bạch Thông - Bắc Thái Hy sinh: 27/12/1972 Mai táng ban đầu: Kênh 6 Hầu - điểm bệnh xá Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Đặng Văn Vinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Hồng Tiến, Phổ Yên Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-80)02 09
→ Xem cả 376 người trong các danh sách