Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Văn Văn Giáp”.
- Giáp Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Điển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Song Khê, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Đôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1987 An táng tại: Nghĩa trang Cao Xá, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang Việt Lập, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp Văn ốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Giáp văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1952 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lương văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 13 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- NGuyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Giáp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
- Vũ Văn Giáp 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thanh Hải, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
- Nguyễn Văn Giáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Long Châu, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1965
- Phạm Văn Giáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 23/12/1966
- Trần Văn Giáp E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đoan Hùng, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1968 Mai táng ban đầu: ,