Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Văn Văn Giáp”.

  1. Giáp Văn Đắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 Quê quán: Việt Yên - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Giáp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/1/1981 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/04/1972 Quê quán: Khối 48 - Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/06/1972 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Thuỵ Văn - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Giáp Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Giấp Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: Gạch Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Hương Lai - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Khối 48 - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/04/1969 Quê quán: Chợ Gạo - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D275 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Giáp Văn Cửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1972 Quê quán: Đại Vân - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Giáp Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Việt Lập - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Giáp Văn Lan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Chiến Thắng - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Giáp Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Quảng Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Giáp Văn Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/10/1978 Quê quán: Quang Thịnh - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Giáp Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Ngọc Lý - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Giáp Văn Ngòi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Song Văn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Giáp Văn Qua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1978 Quê quán: Quy Nhạc - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giáp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Vũ Văn Giáp 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thanh Hải, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
  3. Nguyễn Văn Giáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Long Châu, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1965
  4. Phạm Văn Giáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 23/12/1966
  5. Trần Văn Giáp E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đoan Hùng, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 14 người trong các danh sách