Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Văn Văn Giáp”.

  1. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Mỗ, Xã Hạ Mỗ, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 81 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Phùng Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hải, Xã Nhơn Hải, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Tạ Văn Giáp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 350 · Hàng 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Giáp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Giáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Giang Văn Giáp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Giáp Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H7 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Giáp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phố Lu, Thị Trấn Phố Lu, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thị trấn Phong Châu, Thị trấn Phong Châu, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đông, Xã Cổ Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Giáp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 27/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  20. Đoàn Văn Giáp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giáp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Vũ Văn Giáp 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thanh Hải, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
  3. Nguyễn Văn Giáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Long Châu, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1965
  4. Phạm Văn Giáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 23/12/1966
  5. Trần Văn Giáp E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đoan Hùng, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 14 người trong các danh sách