Tìm thấy 418 hồ sơ cho “Văn Văn Giáp”.

  1. Giáp Văn Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 63 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 458 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Giáp Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Giáp Văn Chiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 885 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Giáp Văn Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Giáp Văn Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Giáp Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Giáp Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Giáp Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Giáp Văn Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Bông 1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  14. Giáp Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Giáp Văn Nam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Giáp Văn Quỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Giáp Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Giáp Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Giáp Văn Thêm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Giáp Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 14 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Giáp Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1944 · Tam Quan - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Suối ông Hùng, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Vũ Văn Giáp 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thanh Hải, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắc Tô
  3. Nguyễn Văn Giáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Long Châu, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1965
  4. Phạm Văn Giáp 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Vụ Bản, Nam Hà Hy sinh: 23/12/1966
  5. Trần Văn Giáp E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Đoan Hùng, Duyên Hà, Thái Bình Hy sinh: 30/03/1968 Mai táng ban đầu: ,
→ Xem cả 14 người trong các danh sách