Tìm thấy 921 hồ sơ cho “Văn Trung”.

  1. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1964 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 137 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 235 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 154 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1947 An táng tại: xã Lộc ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Ninh Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 78 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 331 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/11/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 15 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1961 An táng tại: xã Quảng văn, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 360 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Trung Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 217 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Trung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
  2. Nguyễn Văn Trùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Vũ Văn Trừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Trương Văn Trung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 1/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  5. Nguyễn Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiên Bình, Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, Plư Thê, Gia Lai
→ Xem cả 217 người trong các danh sách