Tìm thấy 921 hồ sơ cho “Văn Trung”.
- Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Xã - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: đội Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Anh Trường - Càng Long - Trà Vinh Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/8/1979 Quê quán: An Hồng - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: 01/01/1920 Ngày hy sinh: 1/7/1949 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Trung An - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Võ Văn Trưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/04/1974 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Trưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/04/1974 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Trung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Y4 Sài Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12 - E24 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: K18 - E205 - F3 KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Trung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thanh Nghi - Thanh liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trung Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 31/12/1984 Quê quán: Long Vĩnh - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: E1 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trưng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/03/1962 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/02/1970 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/10/1970 Quê quán: Bình Phú - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: An ninh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/11/1964 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc Công Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1982 Quê quán: Hoàn Kê - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D29 E7 QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 13/11/1964 Quê quán: Tân Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc Công Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 7/1949 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 218 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Trung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 19.3.75 Mai táng ban đầu: Mỹ Phước Tây - Cai Lậy -MT
- Nguyễn Văn Trùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 17/3/1973 Mai táng ban đầu: Tân Mỹ Chánh - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Vũ Văn Trừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 19/3/1973 Mai táng ban đầu: Xã Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trương Văn Trung Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Phù Mỹ, Bình Định Hy sinh: 1/8/1967 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
- Nguyễn Văn Trung C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thiên Bình, Nghĩa Bình, Nghĩa Hưng, Nam Hà Hy sinh: 07/04/1966 Mai táng ban đầu: xóm 5, Plư Thê, Gia Lai