Tìm thấy 426 hồ sơ cho “Văn Trinh”.

  1. Đỗ Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 772 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lâm Văn Trình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/5/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 954 · Hàng 12 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Lâm văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1947 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Trình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 408 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Trinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/7/1970 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/11/1953 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1244 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1960 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 588 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 274 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1568 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 95 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Mỹ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Núi Bờ, khu vực Đắk Tô
  2. Trần Văn Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lưu Phương - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  3. Nguyễn Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Thái - Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Minh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Hy sinh: 8/9/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 95 người trong các danh sách