Tìm thấy 426 hồ sơ cho “Văn Trinh”.

  1. Huỳnh Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1959 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng M · Lô 22 · Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 79 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Trính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1964 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: An Thọ, Xã An Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Trinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/1/1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 170 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Trình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/10/1950 An táng tại: Châu Sơn, Xã Châu Sơn, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Mẫn Văn Trình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 16/7/1952 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô c Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1992 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu LAH Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 210 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 734 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/10/1950 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 121 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1953 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 95 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Mỹ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Núi Bờ, khu vực Đắk Tô
  2. Trần Văn Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lưu Phương - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  3. Nguyễn Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Thái - Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Minh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Hy sinh: 8/9/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 95 người trong các danh sách