Tìm thấy 426 hồ sơ cho “Văn Trinh”.

  1. Dương Văn Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 158 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hàn văn Trình Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Hàn văn Trình Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 110 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 379 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 167 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Trình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/5/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Trính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Trịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 168 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 19 · Lô 19 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 95 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Chu Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Mỹ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Núi Bờ, khu vực Đắk Tô
  2. Trần Văn Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lưu Phương - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 24/02/1969 Mai táng ban đầu: Không lấy được xác
  3. Nguyễn Văn Trình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Thái - Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Hy sinh: 18/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.250-87.400 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Phạm Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Minh Phú - Kim Anh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/7/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Trinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lâu Thượng - Võ Nhai - Bắc Thái Hy sinh: 8/9/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
→ Xem cả 95 người trong các danh sách