Tìm thấy 1.039 hồ sơ cho “Văn Toan”.

  1. Nguyễn văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 7 · Lô 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 110 · Lô 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  6. Phan Văn Toàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Toan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M35 · Hàng H4 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Quách Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
  9. Trình văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 82 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Toan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M50 · Hàng H5 · Lô L2 · Khu KB Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  14. Trần văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Toản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trịnh văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trịnh văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 218 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Vũ văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 19 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Vũ văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Đoàn văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 344 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
  2. Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  3. Nguyễn Văn Toàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhật Thanh - Thái Bình - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
  4. Nguyễn Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
  5. Lương Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 20B Tx Hà Bắc - Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1968
→ Xem cả 344 người trong các danh sách