Tìm thấy 1.039 hồ sơ cho “Văn Toan”.
- Mạc Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1973 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 831 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1981 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 135 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toản Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 347 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phan Văn Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu E Xem chi tiết →
- Phùng Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Đạt, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Phạm Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 27 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1798 Xem chi tiết →
- Trần Văn Toán Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/2/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 208 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 344 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Lam Mỹ - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16.9.74 Mai táng ban đầu: Gò đất cúng-Mỹ Long-Cai Lây
- Vũ Văn Toán Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Nguyễn Công Trứ - Lê Chân - Hải Phòng Hy sinh: 17/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Toàn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nhật Thanh - Thái Bình - Thái Bình Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Tân Thạnh Đông - Chợ Gạo - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô2. Tỉ lệ 1/50000
- Nguyễn Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Sơn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 28/5/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Văn Toản Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 20B Tx Hà Bắc - Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1968